Nghĩa tiếng Việt
- Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng.danh từ
- Điều tưởng tượng.danh từ
- Khả năng hư cấu (trong văn học).danh từ
- Khả năng sáng tạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her imagination turned the plain room into a castle.
-
That strange shadow was only his imagination.
-
The author showed great imagination in the novel.
-
You must apply this method with imagination.
-
to apply a mythod with imagination
áp dụng sáng tạo một phương pháp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép