TanroDictionary Sổ từ

imaginational

/ˌɪmədʒəˈnɪʃənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem imagination: Sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượngtính từ

Ví dụ

  1. The entry imaginational points to imagination.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép