TanroDictionary Sổ từ

imaginative

/ɪˈmædʒɪnətɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tưởng tượng, không có thực.tính từ
  2. Hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.tính từ
  3. Có tài hư cấu.tính từ
  4. Sáng tạo.tính từ

Ví dụ

  1. She wrote an imaginative story about a hidden island.

  2. She is a very imaginative writer of children's books.

  3. He is imaginative enough to invent new endings.

  4. We need some imaginative leadership to solve this problem.

  5. an imaginative writer

    một nhà văn giàu tưởng tượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép