Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng tượng, không có thực.tính từ
- Hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng.tính từ
- Có tài hư cấu.tính từ
- Sáng tạo.tính từ
Ví dụ
-
She wrote an imaginative story about a hidden island.
-
She is a very imaginative writer of children's books.
-
He is imaginative enough to invent new endings.
-
We need some imaginative leadership to solve this problem.
-
an imaginative writer
một nhà văn giàu tưởng tượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép