Nghĩa tiếng Việt
- Tưởng tượng, hình dung.động từ
- Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng.động từ
- Đoán được.động từ
Tiếng Nhật
- 思い描くおもいえがくhình dung, tưởng tượng
- 偲ぶしのぶhồi tưởng, nhớ về, hoài niệm
- 描き出すえがきだすphác họa, mô tả, thể hiện
Ví dụ
-
Try to imagine a house made of glass.
-
I imagine that we will win the game.
-
I cannot imagine what he is doing now.
-
I imagine him to be a tall stout man
tôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
-
I can't imagine what he is doing
tôi không thể đoán được anh ta đang làm gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép