TanroDictionary Sổ từ

imbalance

/ɪmˈbæləns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng.danh từ
  2. Sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Too much work caused an imbalance in her life.

  2. The doctor noticed an imbalance in his muscles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép