Nghĩa tiếng Việt
- Sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng.danh từ
- Sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Too much work caused an imbalance in her life.
-
The doctor noticed an imbalance in his muscles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép