Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành tàn ác; làm thành hung bạo.động từ
Ví dụ
-
The harsh crowd can imbrute a gentle child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪmˈbruːt/
The harsh crowd can imbrute a gentle child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép