TanroDictionary Sổ từ

imbue

/ɪmˈbjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấm đẫm (hơi ẩm... ).động từ
  2. Nhuộm.động từ
  3. Imbrue.động từ

Tiếng Nhật

  • つぎ込むつぎこむđầu tư vào, đổ tiền vào, rót vào, truyền vào, dồn (sức lực, sự chú ý)

Ví dụ

  1. The cloth will imbue water quickly.

  2. The dye will imbue the shirt blue.

  3. Please imbue the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép