Nghĩa tiếng Việt
- Thấm đẫm (hơi ẩm... ).động từ
- Nhuộm.động từ
- Imbrue.động từ
Tiếng Nhật
- つぎ込むつぎこむđầu tư vào, đổ tiền vào, rót vào, truyền vào, dồn (sức lực, sự chú ý)
Ví dụ
-
The cloth will imbue water quickly.
-
The dye will imbue the shirt blue.
-
Please imbue the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép