Nghĩa tiếng Việt
- Bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước.tính từ
- Giả.tính từ
- Tượng thanh.tính từ
Ví dụ
-
The young boy was as imitative as a monkey.
-
The imitative option was chosen.
-
She used an imitative word to mimic the bird.
-
to be as imitative as a monkey
hay bắt chước như khỉ
-
imitative word
từ tượng thanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép