TanroDictionary Sổ từ

imitatively

/ˈɪməˌteɪtɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem imitative: Bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chướcD

Ví dụ

  1. The entry imitatively points to imitative.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép