Nghĩa tiếng Việt
- Vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được.tính từ
Tiếng Nhật
- 計り知れないはかりしれないkhông thể đo lường, vô hạn
- 無量むりょうvô lượng, vô hạn, không đo đếm được
Ví dụ
-
They felt an immeasurable love for their old home.
-
the immeasurable love for one's fatherland
lòng yêu tổ quốc vô hạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép