TanroDictionary Sổ từ

immeasurable

/ɪˈmeʒərəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They felt an immeasurable love for their old home.

  2. the immeasurable love for one's fatherland

    lòng yêu tổ quốc vô hạn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép