Nghĩa tiếng Việt
- Chìm xuống.động từ
- Biến vào (trong cái gì).động từ
- Nhận chìm.động từ
Ví dụ
-
The rock seemed to immerge below the water.
-
The shape immersed into the fog.
-
The deep water immersed the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép