TanroDictionary Sổ từ

immerse

/ɪˈmɜːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhúng, nhận chìm, ngâm.động từ
  2. Ngâm (mình) vào nước để rửa tội.động từ
  3. Chôn vào, chôn vùi.động từ
  4. Mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Immerse the cloth in warm water.

  2. They immerse new members in water.

  3. The flood immersed the path in mud.

  4. She immerses herself in books after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép