Nghĩa tiếng Việt
- Nhúng, nhận chìm, ngâm.động từ
- Ngâm (mình) vào nước để rửa tội.động từ
- Chôn vào, chôn vùi.động từ
- Mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào.động từ
Tiếng Nhật
- 浸すひたすngâm, nhúng
Ví dụ
-
Immerse the cloth in warm water.
-
They immerse new members in water.
-
The flood immersed the path in mud.
-
She immerses herself in books after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép