Nghĩa tiếng Việt
- Không chuyển động được, không xê dịch được; bất động.tính từ
- Bất di bất dịch, không thay đổi.tính từ
- Không lay chuyển được; không xúc động.tính từ
- Bất động (tài sản).tính từ
- Của bất động, bất động sản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The immovable rock blocked the narrow path.
-
She took an immovable stand against the new rules.
-
She stayed immovable despite the harsh criticism.
-
The house is immovable property.
-
The land was listed as immovable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép