Nghĩa tiếng Việt
- Ngõ cụt.danh từ
- Thế bế tắc, thế không lối thoát.danh từ
Tiếng Nhật
- 行き詰まりいきづまりsự bế tắc, ngõ cụt
- 手詰まりてづまりbế tắc, bí, đình trệ
- 袋小路ふくろこうじngõ cụt
Ví dụ
-
The road ended at an impasse.
-
They reached an impasse after hours of talk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép