Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.danh từ
- Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được.danh từ
Tiếng Nhật
- 執念しゅうねんsự kiên trì, chấp niệm, ám ảnh
Ví dụ
-
Her implacabiliti made negotiations difficult.
-
The rain showed no implacabiliti all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép