TanroDictionary Sổ từ

implacability

/ˌɪmˌplækəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.danh từ
  2. Tính không thể làm nguôi được, tính không thể làm dịu được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her implacabiliti made negotiations difficult.

  2. The rain showed no implacabiliti all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép