TanroDictionary Sổ từ

implacable

/ɪmˈplækəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.tính từ
  2. Không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được.tính từ

Ví dụ

  1. Her implacable refusal surprised everyone there.

  2. The heat was implacable all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép