Nghĩa tiếng Việt
- Đóng sâu vào, cắm chặt vào.động từ
- Ghi khắc, in sâu (vào tâm trí... ); gây, làm nhiễm (những thói quen).động từ
- Trồng.động từ
- Cấy dưới da.động từ
- Mô cấy.danh từ
- Ống phóng xạ (chữa ung thư... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nurse implant the sensor under his skin.
-
Parents should not implant bad habits in children.
-
They implant young trees along the road.
-
The doctor implant a small chip under the skin.
-
The doctor placed the implant carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép