TanroDictionary Sổ từ

implementer

/ˈɪmpləməntɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem implement: Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiệndanh từ

Ví dụ

  1. The entry implementer points to implement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép