Nghĩa tiếng Việt
- Xem implement: Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiệndanh từ
Ví dụ
-
The entry implementer points to implement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép