Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo... ), dụng cụ, công cụ; phương tiện.danh từ
- (pháp lý) sự thi hành, sự thực hiện đầy đủ (giao kèo... ).danh từ
- Thi hành, thực hiện đầy đủ (giao kèo, khế ước... ).động từ
- Cung cấp dụng cụ.động từ
- Triển khai (đưa vào áp dụng thực tế một phương pháp, một dự án...).động từ
- Bổ sung.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farmer used a heavy implement for farming.
-
The new implement was stored in the shed.
-
They implement the plan this week.
-
The shop can implement every kitchen order.
-
We implement a new lesson plan today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép