TanroDictionary Sổ từ

implicatively

/ɪmˈplɪktəvɪtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem implication: Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ýD

Ví dụ

  1. The entry implicatively points to implication.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép