TanroDictionary Sổ từ

implication

/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý.danh từ
  2. Quan hệ mật thiết.danh từ
  3. Sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The implication of his words was clear.

  2. There is a close implication between the two ideas.

  3. The rope's implication made it hard to untie.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép