Nghĩa tiếng Việt
- Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.động từ
Tiếng Nhật
- 願うねがうmong muốn, ước, hy vọng
Ví dụ
-
Please implore them to help us now.
-
to implore someone for something
cầu khẩn ai điều gì
-
to implore forgiveness
van xin tha thứ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép