Nghĩa tiếng Việt
- Sự quan trọng, tầm quan trọng.danh từ
- Quyền thế, thế lực.danh từ
Tiếng Nhật
- 重要性じゅうようせいtầm quan trọng
- 重点じゅうてんtrọng điểm, ưu tiên
- 重きおもきsự coi trọng, nhấn mạnh
- 力点りきてんtrọng điểm, sự nhấn mạnh
Ví dụ
-
This issue is of great importance to our company.
-
He spoke with an air of self-importance all day.
-
a problem of great importance
một vấn đề rất quan trọng
-
self-importance; to speak with an air of importance
nói với vẻ ta đây quan trọng, nói làm ra vẻ quan trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép