TanroDictionary Sổ từ

imposing

/ɪmˈpəʊzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impose.động từ
  2. Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city is imposing new parking rules.

  2. The castle presented an imposing scene to visitors.

  3. an imposing scene

    quang cảnh hùng vĩ

  4. an imposing lady

    một bà bệ vệ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép