Nghĩa tiếng Việt
- Thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan.danh từ
- Trọng lượng chấp (đeo thêm vào ngựa trong một cuộc chạy đua cố chấp).danh từ
- Chân vòm.danh từ
Ví dụ
-
The shop added an impost to imported goods.
-
The horse carried an extra impost during the race.
-
The stone impost supported the arch above it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép