Nghĩa tiếng Việt
- Không chính xác, không đúng.tính từ
- Mơ hồ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The map was imprecise and hard to read.
-
His instructions were imprecise and confusing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép