Nghĩa tiếng Việt
- Người theo trường phái ấn tượng.danh từ
- Người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu... ).danh từ
Ví dụ
-
He became an impressionist after years of study.
-
The impressionist copied the singer's voice well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép