Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn.tính từ
- Sai, không đúng.tính từ
- Không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 不相応ふそうおうkhông phù hợp, không xứng đáng
- 不可ふかsai, không tốt, không nên
- 端たないはしたないkhiếm nhã, không đứng đắn, đáng xấu hổ
- 見っともないみっともないđáng xấu hổ, khó coi, không đứng đắn
- 不適切ふてきせつkhông thích hợp, không phù hợp
Ví dụ
-
It was improper to laugh during the speech.
-
Improper treatment of disease may cause serious death.
-
We should not discuss such improper matters at dinner.
-
improper treatment of disease may cause death
trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng
-
improper manters
cách xử sự không đứng đắn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép