TanroDictionary Sổ từ

improper

/ɪmˈprɒpə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn.tính từ
  2. Sai, không đúng.tính từ
  3. Không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was improper to laugh during the speech.

  2. Improper treatment of disease may cause serious death.

  3. We should not discuss such improper matters at dinner.

  4. improper treatment of disease may cause death

    trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng

  5. improper manters

    cách xử sự không đứng đắn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép