Nghĩa tiếng Việt
- Không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế.tính từ
- Không trinh bạch, không trong trắng.tính từ
- Có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác.tính từ
- Không trong sáng; có lẫn màu khác.tính từ
- Không trong sáng (văn); lai căng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The water was impure after the storm.
-
He rejected the rumor as impure and unfair.
-
The paint looked impure after the colors mixed.
-
Her voice sounded impure after the cold.
-
The poem felt impure with too many borrowed ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép