Nghĩa tiếng Việt
- Ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa.tính từ
- Trống rỗng.tính từ
- Khoảng trống vũ trụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 間抜けまぬけngốc nghếch, ngớ ngẩn
Ví dụ
-
Please do not tell such inane jokes during the meeting.
-
The speech sounded inane and empty.
-
The astronaut studied the empty inane above.
-
an inane chap
một gã ngu ngốc
-
an inane remark
một nhận xét ngớ ngẩn vô nghĩa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép