Nghĩa tiếng Việt
- Xem inapt: Không thích hợp, không thích đángD
Ví dụ
-
The entry inaptly points to inapt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪˈnæptli/
The entry inaptly points to inapt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép