Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không thích đáng.tính từ
- Không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về.tính từ
Ví dụ
-
His answer was inapt for the question.
-
She felt inapt for the new job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép