TanroDictionary Sổ từ

inapt

/ˌɪˈnæpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thích hợp, không thích đáng.tính từ
  2. Không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về.tính từ

Ví dụ

  1. His answer was inapt for the question.

  2. She felt inapt for the new job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép