TanroDictionary Sổ từ

inarticulate

/ˌɪnɑːˈtɪkjələt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rõ ràng.tính từ
  2. Không nói rõ ràng được, ú ớ.tính từ
  3. Không nói được, câm.tính từ
  4. Không nói ra.tính từ
  5. Không có tài ăn nói.tính từ
  6. Không có khớp, không có đốt.tính từ

Ví dụ

  1. He gave an inarticulate speech at the party.

  2. The baby made inarticulate cries in the crib.

  3. She was too upset and inarticulate to speak.

  4. She kept her inarticulate opinion to herself.

  5. He is a poet but an inarticulate speaker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép