Nghĩa tiếng Việt
- Không rõ ràng.tính từ
- Không nói rõ ràng được, ú ớ.tính từ
- Không nói được, câm.tính từ
- Không nói ra.tính từ
- Không có tài ăn nói.tính từ
- Không có khớp, không có đốt.tính từ
Ví dụ
-
He gave an inarticulate speech at the party.
-
The baby made inarticulate cries in the crib.
-
She was too upset and inarticulate to speak.
-
She kept her inarticulate opinion to herself.
-
He is a poet but an inarticulate speaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép