TanroDictionary Sổ từ

inartificial

/ɪnɑːrˈtɪfɪtʃəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè.tính từ
  2. Thiếu mỹ thuật, thiếu nghệ thuật; không mỹ thuật, không nghệ thuật.tính từ

Ví dụ

  1. She has a very inartificial beauty that shines.

  2. The chair looks plain and inartificial.

  3. inartificial beauty

    vẻ đẹp tự nhiên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép