TanroDictionary Sổ từ

incalculable

/ɪnˈkælkjələbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.tính từ
  2. Không tính trước được, không lường trước được.tính từ
  3. Hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt incalculable joy after the news.

  2. The storm caused incalculable damage to crops.

  3. The lady has incalculable moods every day.

  4. a lady of incalculable moods

    một bà tính khí hay thay đổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép