Nghĩa tiếng Việt
- Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.tính từ
- Không tính trước được, không lường trước được.tính từ
- Hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 数え切れないかぞえきれないkhông đếm xuể, vô số
- 計り知れないはかりしれないkhông thể đo lường, vô hạn
Ví dụ
-
She felt incalculable joy after the news.
-
The storm caused incalculable damage to crops.
-
The lady has incalculable moods every day.
-
a lady of incalculable moods
một bà tính khí hay thay đổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép