Nghĩa tiếng Việt
- Chật hẹp, không đủ sức chứa.tính từ
- Không đủ khả năng, không đủ năng lực.tính từ
Ví dụ
-
The box was incapacious and held only one book.
-
He seemed incapacious in the busy workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép