Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ tù, tống giam.động từ
- Giam hãm, o bế.động từ
Ví dụ
-
The court can incarcerate people for theft.
-
Fear can incarcerate the mind for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép