TanroDictionary Sổ từ

incarcerate

/ɪnˈkɑːsəreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ tù, tống giam.động từ
  2. Giam hãm, o bế.động từ

Ví dụ

  1. The court can incarcerate people for theft.

  2. Fear can incarcerate the mind for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép