Nghĩa tiếng Việt
- Không thể so sánh được.tính từ
- Có một không hai, vô song.tính từ
Tiếng Nhật
- 無二むにđộc nhất vô nhị, vô song, không gì sánh bằng
Ví dụ
-
Her patience is incomparable among my friends.
-
She has incomparable beauty in every photo.
-
incomparable beauty
sắc đẹp vô song
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép