TanroDictionary Sổ từ

inconsistent

/ˌɪnkənˈsɪstənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một; mất cân đối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His words were inconsistent with his actual deeds.

  2. words inconsistent with deeds

    lời nói mâu thuẫn với việc làm

  3. an inconsistent account

    bài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)

  4. action inconsistent with the law

    hành động trái với pháp luật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép