Nghĩa tiếng Việt
- Mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một; mất cân đối.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His words were inconsistent with his actual deeds.
-
words inconsistent with deeds
lời nói mâu thuẫn với việc làm
-
an inconsistent account
bài tường thuật đầy mâu thuẫn (không trước sau như một)
-
action inconsistent with the law
hành động trái với pháp luật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép