Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hỏng được, không thể thối rữa được.tính từ
- Không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết.tính từ
Tiếng Nhật
- 廉潔れんけつliêm khiết
Ví dụ
-
The box was made of incorruptible metal.
-
She was incorruptible and refused gifts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép