TanroDictionary Sổ từ

incorruptible

/ˌɪnkəˈrʌptəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể hỏng được, không thể thối rữa được.tính từ
  2. Không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The box was made of incorruptible metal.

  2. She was incorruptible and refused gifts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép