TanroDictionary Sổ từ

increasing

/ɪnˈkriːsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày càng tăng, tăng dần.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của increase.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Costs are increasing every month.

  2. The price is increasing quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép