Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tin được.tính từ
- Lạ thường.tính từ
Tiếng Nhật
- 物凄いものすごいkinh khủng, phi thường, cực kỳ
- 不思議ふしぎkỳ lạ, kỳ diệu, khó hiểu
- すげー(khẩu ngữ) đỉnh quá, kinh khủng
- 神かみthần, thần linh, thánh thần
- 素晴らしいすばらしいtuyệt vời, lộng lẫy, xuất sắc
Ví dụ
-
The view from the hill was incredible.
-
She made incredible progress in one month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép