Nghĩa tiếng Việt
- Sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên.danh từ
- Tiền lãi, tiền lời.danh từ
- Lượng gia, số gia.danh từ
Tiếng Nhật
- 増加ぞうかsự gia tăng
Ví dụ
-
The tree showed a small increment this year.
-
They earned an increment from their savings.
-
There was a small increment in the price.
-
increment of a function
lượng gia của một hàm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép