Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chữa được (bệnh).tính từ
- Người bị bệnh không thể chữa được.danh từ
Ví dụ
-
The doctor said the illness was incurable.
-
The incurable waited for the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép