TanroDictionary Sổ từ

incurable

/ɪnˈkjʊərəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể chữa được (bệnh).tính từ
  2. Người bị bệnh không thể chữa được.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor said the illness was incurable.

  2. The incurable waited for the bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép