Nghĩa tiếng Việt
- Không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép.tính từ
- Khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng.tính từ
Tiếng Nhật
- 下品げひんthô tục, khiếm nhã, kém duyên
- 見苦しいみぐるしいkhó coi, xấu xí, đáng hổ thẹn
- 見っともないみっともないđáng xấu hổ, khó coi, không đứng đắn
- 露骨ろこつlộ liễu, trắng trợn
- 不潔ふけつbẩn thỉu, mất vệ sinh
Ví dụ
-
His indecent comment embarrassed the whole room.
-
The indecent option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép