Nghĩa tiếng Việt
- Do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định.tính từ
- Lờ mờ, không r.tính từ
Tiếng Nhật
- 煮え切らないにえきらないchưa chín hẳn, mập mờ, lưỡng lự, thiếu quyết đoán
- 優柔不断ゆうじゅうふだんthiếu quyết đoán, do dự
Ví dụ
-
She gave an indecisive answer to my question.
-
He gave an indecisive answer to the question.
-
an indecisive answer
một câu trả lời lưỡng lự
-
an indecisive battle
một trận đánh không có tính chất quyết định
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép