TanroDictionary Sổ từ

indecisive

/ˌɪndɪˈsaɪsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định.tính từ
  2. Lờ mờ, không r.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave an indecisive answer to my question.

  2. He gave an indecisive answer to the question.

  3. an indecisive answer

    một câu trả lời lưỡng lự

  4. an indecisive battle

    một trận đánh không có tính chất quyết định

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép