TanroDictionary Sổ từ

indestructible

/ˌɪndɪˈstrʌktəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This indestructible case protects the phone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép