TanroDictionary Sổ từ

indicate

/ˈɪndɪkeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ, cho biết, ra dấu.động từ
  2. Tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị.động từ
  3. Trình bày sơ qua, nói ngắn gọn.động từ
  4. Cần phải, đòi hỏi phải.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sign indicates the way to the station.

  2. Her smile indicated that she was happy.

  3. He indicated the main idea in a few words.

  4. Some symptoms indicate a need for treatment.

  5. some illnesses indicate radical treatment

    một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép