Nghĩa tiếng Việt
- Sự chỉ; số chỉ.danh từ
- Sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu.danh từ
- Sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sign gave an indication of rain.
-
His behavior gave a clear indication of his mood.
-
The label gave clear indication for use.
-
to give clear indication of one's intention
biểu lộ rõ ràng ý định của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép