TanroDictionary Sổ từ

indication

/ˌɪndɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chỉ; số chỉ.danh từ
  2. Sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu.danh từ
  3. Sự chỉ dẫn (về cách dùng thuốc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sign gave an indication of rain.

  2. His behavior gave a clear indication of his mood.

  3. The label gave clear indication for use.

  4. to give clear indication of one's intention

    biểu lộ rõ ràng ý định của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép