Nghĩa tiếng Việt
- Dấu hiệu phân biệt; sự chỉ dẫn.danh từ
Ví dụ
-
These marks are the indicia of a copy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdɪʃiə/
These marks are the indicia of a copy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép